HOTLINE086 575 6088

Hệ Thống Thư Viện Dữ LiệuÔ Tô Hà Tĩnh

Lọc

Suzuki Swift

Mức giá: 560 triệu
Hatchback
Suzuki Swift
Tổng quanGiá lăn bánhChi tiếtThông số kỹ thuật
Suzuki Swift
Suzuki Swift
Suzuki Swift
Suzuki Swift
Suzuki Swift
Suzuki Swift
Suzuki Swift
Suzuki Swift
Suzuki Swift
Suzuki Swift
Suzuki Swift
Suzuki Swift

Suzuki Swift tại Hà Tĩnh – Giá xe Suzuki Swift tại Hà Tĩnh mới nhất. Hình ảnh, Đánh giá, TSKT, Khuyến mãi, lái thử xe Suzuki Swift tại Hà Tĩnh là những thông tin được người dùng quan tâm rất nhiều.

Trong bài viết này Hà Tĩnh Xe sẽ mang đến những thông tin cập nhật mới nhất của dòng xe này nhé.

Swift ban đầu phát triển hướng đến thị trường châu Âu khó tính. Xe sở hữu kiểu dáng điệu đà, phù hợp lăn bánh trong đô thị và gây ấn tượng đối với nhóm khách hàng nữ. Xe hiện nhập khẩu Thái Lan, cạnh tranh Toyota Yaris, Mazda2 hatchback ở phân khúc cỡ B. 

hatinhxe

Giá lăn bánh Suzuki Swift tại Hà Tĩnh

Cập nhật bảng giá xe Suzuki Swift mới nhất tại Hà Tĩnh theo công bố của hãng Suzuki, chưa bao gồm các chương trình khuyến mãi, ưu đãi tiền mặt và quà tặng từ đại lý Suzuki Hà Tĩnh. Để nhận được báo giá chính xác, vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý.

Tên phiên bảnGiá niêm yết
GLX560,000,000 VNĐ
XEM GIÁ LĂN BÁNH + THUẾ, PHÍ MỚI NHẤT
Vui lòng để lại SĐT hoặc Zalo BP Kinh Doanh sẽ gửi bảng giá lăn bánh, khuyến mãi và quà tặng phụ kiện mới nhất cho dòng xe này
Suzuki
Đại lý Suzuki Hà Tĩnh

Đánh giá chi tiết Suzuki Swift 

Ngoại hình là một trong những điểm làm nên sự hấp dẫn nhất ở Suzuki Swift 2021. Mẫu xe này đã “thoát xác” được phong cách quen thuộc của xe châu Á. Với kích thước nhỏ nhắn, kiểu dáng vuông vắn vừa hơi hướng hoài cổ, vừa cá tính trẻ trung, Suzuki Swift được mệnh danh là mẫu “Mini Cooper của Nhật”.

Những ưu điểm của Suzuki Swift 

Thiết kế trẻ trung, cá tính
Kích thước nhỏ gọn, di chuyển linh hoạt trong phố
Vô lăng và đồng hồ thể thao, đẹp mắt
Không gian nội thất rộng thoáng so với kích thước
Khung gầm vững chắc, ổn định
Động cơ 1.2L có độ vọt ở dải tốc thấp

Ngoại thất

Đầu xe Suzuki Swift 2021 thu hút với phong cách rất châu Âu. Lưới tản nhiệt hình lục giác mở rộng nằm ngay chính diện. Bên trong lưới được tạo hình bằng hoạ tiết tổ ong sơn đen toàn bộ theo xu hướng. Chạy viền bên ngoài là một đường chrome mỏng tinh tế.

Suzuki-Swift

Mang nhiều nét rất châu Âu, Suzuki Swift có form dáng vuông vắn, cứng cáp và năng động. Các đường dập nổi trên thân xe có xu hướng đổ về trung tâm. Cửa kính thiết kế góc cạnh. Trụ A, B và C đều được sơn đen tạo hiệu ứng trần xe nổi bắt mắt và đuôi xe như dài hơn. Tay nắm cửa trước cùng màu xe có nút bấm khoá. Tay nắm cửa sau màu đen bố trí ẩn ở trụ C rất gọn gàng.

Mâm xe một trong những điểm nhấn nổi bật nhất ở Suzuki Swift khi nhìn từ phương ngang. Dù kích thước nhỏ nhắn nhưng việc sở hữu bộ mâm 16inch giúp Swift trông bề thế và mạnh mẽ hơn. Mâm xe ô tô kiểu 5 chấu kép xoáy 2 màu kết hợp

Phần đuôi xe Suzuki Swift 2021 đậm chất thể thao với hai chi tiết nổi bật. Cụm đèn hậu hình chữ C vuốt ngược về thân, cánh lướt gió trên cao tích hợp đèn báo phanh. 

Nội thất

Với một mẫu xe cỡ nhỏ giá rẻ như Suzuki Swift 2021, sẽ không thể đòi hỏi sự sang trọng, cao cấp hay đầu tư lớn ở phần nội thất. Khó tránh khỏi sự thực dụng là điều hiển nhiên, song không gian bên trong của Swift cũng không hề đơn điệu

Suzuki-Swift-noi-that

Khu vực lái xe của Suzuki Swift được đánh giá cao. Swift sở hữu một chiếc vô lăng 3 chấu D-cut rất thể thao, tích hợp đầy đủ các nút chức năng, được bọc da. Đây có lẽ là một trong những chiếc vô lăng đẹp và “xịn sò” nhất phân khúc. Kiểu mẫu vô lăng Swift hiện cũng được áp dụng cho các mẫu xe khác của Suzuki là Ertiga hay XL7.

Với kích thước nhỏ nhắn, không gian Suzuki Swift sẽ không rộng rãi như “người anh em” Suzuki Ciaz hay những mẫu xe hạng B khác, tuy nhiên cũng không đến mức chật chội. Chỉ hơi tiếc Swift dù có bề mặt ghế thiết kế rất tỉ mỉ và đẹp mắt, nhưng chỉ dùng bọc ghế nỉ, không có ghế da hay gói tuỳ chọn nâng cao ghế da.

Suzuki Swift GLX được trang bị chìa khoá thông minh & khởi động bằng nút bấm và hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control. Các tính năng cao cấp hơn như gương chiếu hậu chống chói tự động, lẫy chuyển số… đều chưa có trên Swift.

Tiện nghi

Đánh giá Suzuki Swift 2021 về tiện nghi, xe có đủ trang bị cho nhu cầu di chuyển chính trong đô thị. Màn hình trung tâm Alpine kích thước 7-inch, kết nối với điện thoại thông minh qua bluetooth để nghe/gọi, cổng cắm HDMI/USB để nghe nhạc. Hệ thống điều hòa tự động (GLX) và chỉnh cơ (GL) có tốc độ làm mát nhanh, độ mát sâu.

Hệ thống âm thanh 4 loa cánh cửa. Các cổng 12V để cắm tẩu sạc điện thoại, camera hành trình. 

Suzuki-Swift-van-hanh

Vận hành

Suzuki Swift 2021 sử dụng động cơ 1.2L công suất 83 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn 108 Nm tại 4.400 vòng/phút.

Hộp số vô cấp CVT thay cho loại tự động 4 cấp cũ. Với nhu cầu di chuyển chính trong phố thì khối động cơ này hoàn toàn đáp ứng được. Theo số liệu từ nhà sản xuất thì Swift chỉ tiêu thụ hết 3,6l/100km ngoài đô thị và khoảng 4,6L/100km cho cung đường hỗn hợp.

An toàn

HEARTECT là kiểu khung gầm thế hệ mới có độ cứng cao góp phần tăng tính an toàn khi xảy ra va chạm. Bên cạnh đó, khung gầm được làm nhẹ hơn kết hợp sự dụng loại thép nhẹ, chịu lực cao để tăng cường hiệu suất động cơ khi chạy, quay và dừng xe cũng như tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu.

Phiên bản Suzuki Swift 2021 được trang bị hệ thống an toàn và hỗ trợ người lái:

- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS giúp ngăn hiện tượng bánh xe bị khóa cứng khi phanh khẩn cấp.

- Hệ thống túi khí SRS bảo vệ hành khách với 02 túi khí ở vị trí ghế lái và ghế hành khách phía trước.

- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, camera lùi.

--------

Nguồn tham khảo:
danchoioto.vn | danhgiaxe.com | giaxeoto.vn | giaxehoi.vn | muaxegiatot.com

Thông số kỹ thuật cơ bản Suzuki Swift 

Động cơ
Xăng 1, 2L

Công suất (mã lực)
61/6.001

Mô-men xoắn (Nm)
113/4.201

Hộp số
CVT - Tự động vô cấp

Hệ dẫn động
2WD

Số chỗ
5

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ Suzuki Swift

Xe cùng phân khúc - tầm giá

Xe cùng hãng

hatinhxe
Hãng xeFordHondaHyundaiKIAMazdaMGMitsubishiNissanPeugeotSuzukiToyotaVinfastLoại xePhân khúc xeXe nhỏ cỡ AXe nhỏ hạng BXe nhỏ hạng B+/C-Xe cỡ vừa hạng CXe cỡ trung hạng DXe cỡ trung hạng EBán tải cỡ trungMPV cỡ nhỏMPV cỡ trungSUV phổ thông cỡ lớnXe nhỏ cỡ A+/B-MPV cỡ lớnXe sang cỡ nhỏXe sang cỡ trungXe sang cỡ lớnMPV hạng sangBán tải cỡ lớnSiêu xe/Xe thể thaoSiêu sang cỡ lớnSố chỗ23456789