HOTLINE086 575 6088

Hệ Thống Thư Viện Dữ LiệuÔ Tô Hà Tĩnh

Lọc

Mazda 2

Mức giá: 420 triệu - 499 triệu
Sedan
Mazda 2Mazda 2 2021
Tổng quanGiá lăn bánhChi tiếtThông số kỹ thuật
Mazda 2
Mazda 2
Mazda 2
Mazda 2
Mazda 2
Mazda 2
Mazda 2
Mazda 2
Mazda 2
Mazda 2
Mazda 2
Mazda 2
Mazda 2

Mazda 2 tại Hà Tĩnh – Giá xe Mazda 2 tại Hà Tĩnh mới nhất. Hình ảnh, Đánh giá, TSKT, Khuyến mãi, lái thử xe Mazda 2 tại Hà Tĩnh là những thông tin được người dùng quan tâm rất nhiều.

Trong bài viết này Hà Tĩnh Xe sẽ mang đến những thông tin cập nhật mới nhất của dòng xe này nhé.

Mẫu sedan cỡ B có bản nâng cấp nhẹ về thiết kế và trang bị, nhập Thái Lan, giá từ 415 triệu đồng.

hatinhxe

Giá lăn bánh Mazda 2 tại Hà Tĩnh

Cập nhật bảng giá xe Mazda 2 mới nhất tại Hà Tĩnh theo công bố của hãng Mazda, chưa bao gồm các chương trình khuyến mãi, ưu đãi tiền mặt và quà tặng từ đại lý Mazda Hà Tĩnh. Để nhận được báo giá chính xác, vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý.

Tên phiên bảnGiá niêm yết
1.5 AT420,000,000 VNĐ
1.5 Luxury499,000,000 VNĐ
XEM GIÁ LĂN BÁNH + THUẾ, PHÍ MỚI NHẤT
Vui lòng để lại SĐT hoặc Zalo BP Kinh Doanh sẽ gửi bảng giá lăn bánh, khuyến mãi và quà tặng phụ kiện mới nhất cho dòng xe này
Mazda
Đại lý Mazda Hà Tĩnh

Đánh giá chi tiết Mazda 2 tại Hà Tĩnh

Chậm rãi "Nhìn","Chạm" và "Cảm nhận"hơi thở sành điệu, tự tin trong thiết kế KODO của mẫu xe thế hệ mới. Mẫu xe hướng bạn đến hình mẫu mà bạn khao khát.

Mazda-2

Nhưng ưu điểm của Mazda 2

Thiết kế hiện đại, thời trang, sang trọng
Nội thất phong cách châu Âu
Trang bị hàng đầu phân khúc, nhiều tính năng cao cấp
Động cơ êm ái, vận hành ổn định
Hệ thống an toàn tốt bậc nhất phân khúc
Khả năng cách âm được cải thiện
Xe nhập khẩu

Ngoại thất Mazda 2

Ngoại thất xe Mazda 2 2023 được thiết kế theo ngôn ngữ KODO – “Linh hồn của sự chuyển động” đã làm nên một diện mạo mới và thành công cho các dòng xe Mazda tại Việt Nam cũng như trên thế giới, thu hút những người trẻ tuổi năng động và yêu thích tính thể thao.

Hình ảnh chi tiết đầu xe Mazda 2 2023. Mazda 2 mới với những đặc điểm nhận diện quen thuộc như: lưới tản nhiệt hình đôi cánh viền crôm sắc nét kéo dài đến cụm đèn pha; những đường vuốt đặc trưng tạo nên bề mặt uốn lượn từ đèn pha, hốc đèn sương mù, đèn hậu nối liền cốp sau, liên kết hài hòa với các đường gân kéo dài từ bên hông, tạo cảm giác vững vàng và cân bằng.

Nội thất Mazda 2

Toàn cảnh nội thất khoang lái xe Mazda 2 2022. Đánh giá chung là Mazda 2 có thiết kế đơn giản nhưng hiện đại với hàng loạt trang bị tiện ích như nội thất bọc da, vô lăng tích hợp các nút điều khiển đa chức năng, điều hòa tự động, chìa khóa thông minh khởi động bằng nút bấm Start/ Stop…không thua kém đàn anh là MAZDA 3. Vô lăng xe Mazda 2 với thiết kế 3 chấu tích hợp các nút chỉnh âm thanh và điện thoại rảnh tay.

Mazda-2-noi-that

Vận hành

Mazda2 sedan và Hatchback đều dùng chung động cơ SkyActiv dung tích 1.5L, cho công suất 109 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 141 Nm tại 4.000 vòng/phút.

Hộp số xe Mazda 2 là hộp số tự động 6 cấp. Hệ thống tự động tắt máy (i-Stop) khi dừng xe là trang bị tiêu chuẩn giúp tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Đặc biệt Mazda 2 mới còn có chế độ thể thao (Sport Mode) cho hộp số, mang lại cảm giác lái chân thực, cải thiện khả năng tăng tốc và gia tăng hiệu năng làm việc của xe.

Mazda-2-van-hanh

An Toàn

Mazda 2 có các trang bị an toàn tiêu chuẩn như: phanh ABS/EBD/EBA. Đặc biệt, so với thế hệ trước, Mazda 2 mới được tăng cường cân bằng điện tử (DSC), công nghệ chống trượt (TCS), đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS), hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA), khóa cửa tự động trẻ em, camera lùi, 6 túi khí, cảm biến va chạm, cảnh báo chống trộm. Nếu so với Toyota Vios thì hệ thống an toàn của Mazda 2 hoàn toàn nhỉnh hơn.

Thông số kỹ thuật cơ bản Mazda 2

Động cơ
Skyactiv-G 1.5

Công suất (mã lực)
110 / 6.000

Mô-men xoắn (Nm)
144 / 4.000

Hộp số
Tự động 6 cấp/6AT

Hệ dẫn động
Cầu trước / FWD

Số chỗ
5

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ Mazda 2

Xe cùng phân khúc - tầm giá

Xe cùng hãng

hatinhxe
Hãng xeFordHondaHyundaiKIAMazdaMGMitsubishiNissanPeugeotSuzukiToyotaVinfastLoại xePhân khúc xeXe nhỏ cỡ AXe nhỏ hạng BXe nhỏ hạng B+/C-Xe cỡ vừa hạng CXe cỡ trung hạng DXe cỡ trung hạng EBán tải cỡ trungMPV cỡ nhỏMPV cỡ trungSUV phổ thông cỡ lớnXe nhỏ cỡ A+/B-MPV cỡ lớnXe sang cỡ nhỏXe sang cỡ trungXe sang cỡ lớnMPV hạng sangBán tải cỡ lớnSiêu xe/Xe thể thaoSiêu sang cỡ lớnSố chỗ23456789