HOTLINE086 575 6088

Hệ Thống Thư Viện Dữ LiệuÔ Tô Hà Tĩnh

Lọc

Toyota Wigo

Mức giá: 360 triệu - 405 triệu
Hatchback
Toyota WigoToyota Wigo
Tổng quanGiá lăn bánhChi tiếtThông số kỹ thuật
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo
Toyota Wigo

Toyota Wigo tại Hà Tĩnh – Giá xe Toyota Wigo tại Hà Tĩnh mới nhất. Hình ảnh, Đánh giá, TSKT, Khuyến mãi, lái thử xe Toyota Wigo tại Hà Tĩnh là những thông tin được người dùng quan tâm rất nhiều.

Trong bài viết này Hà Tĩnh Xe sẽ mang đến những thông tin cập nhật mới nhất của dòng xe này nhé.

Mẫu xe đô thị cỡ A có thiết kế mới không gian rộng, tiết kiệm nhiên liệu và thêm nhiều tính năng an toàn. Trong phân khúc, Wigo chịu áp lực lớn từ những mẫu xe như i10, Morning.

hatinhxe

Giá lăn bánh Toyota Wigo tại Hà Tĩnh

Cập nhật bảng giá xe Toyota Wigo mới nhất tại Hà Tĩnh theo công bố của hãng Toyota, chưa bao gồm các chương trình khuyến mãi, ưu đãi tiền mặt và quà tặng từ đại lý Toyota Hà Tĩnh. Để nhận được báo giá chính xác, vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý.

Tên phiên bảnGiá niêm yết
E360,000,000 VNĐ
G405,000,000 VNĐ
XEM GIÁ LĂN BÁNH + THUẾ, PHÍ MỚI NHẤT
Vui lòng để lại SĐT hoặc Zalo BP Kinh Doanh sẽ gửi bảng giá lăn bánh, khuyến mãi và quà tặng phụ kiện mới nhất cho dòng xe này
Toyota
Đại lý Toyota Hà Tĩnh

Đánh giá chi tiết Toyota Wigo

Ngày 6/6, Toyota giới thiệu Wigo 2023, đưa mẫu hatchback cỡ A trở lại thị trường Việt Nam sau một thời gian ngừng bán vì động cơ không đáp ứng chuẩn khí thải Euro 5. Sự trở lại của Wigo giúp khách hàng thêm lựa chọn khi phân khúc này từ cuối 2022 sang đầu 2023 chỉ còn hai lựa chọn xe Hàn, gồm Hyundai i10 và Kia Morning.

Wigo 2023 vẫn nhập khẩu chính hãng từ Indonesia, thuộc phiên bản mới trình làng tại đất nước vạn đảo hồi tháng 2. Ở phiên bản mới, về cơ bản, Wigo vẫn mang dáng vẻ quen thuộc như trước nhưng cứng cáp và hiện đại hơn nhờ chăm chút thiết kế chi tiết. Đèn pha vuốt thanh mảnh hơn, đèn hậu cũng gọn gàng hơn và hốc sương mù dựng đứng chỉ chiếm một phần nhỏ cản trước.

Toyota-Wigo

Công nghệ LED tiêu chuẩn cho đèn pha, thêm tính năng vẫn sáng sau khi khóa cửa để soi đường (follow me home). Mặt ca-lăng hình thang cỡ lớn. Hai bên thân với những đường cắt gọt tạo nét cơ bắp. Tay nắm cửa có tính năng mở bằng cách chạm cảm ứng như các xe ở phân khúc cao.

Nếu so về thiết kế ba mẫu xe cỡ A, Wigo mang vẻ hiện đại và đứng tuổi, i10 trẻ trung phù hợp nhiều độ tuổi và Morning có nét cá tính nhất trong thiết kế.

Nội thất Wigo mới sử dụng tông màu đen, thiết kế theo phong cách thể thao, cần số đặt cao hơn bản cũ, trong khi khoang lái tập trung về phía người lái. Màn hình giải trí đặt nổi, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto. Ghế nỉ, hàng ghế sau có thể gập phẳng giúp tăng không gian để đồ. Bảng đồng hồ analog như bản cũ.

Toyota-Wigo-noi-that

Toyota trang bị cho Wigo 2023 động cơ xăng 1,2 lít, công suất 87 mã lực, mô-men xoắn cực đại 108 Nm. Xe lắp hộp số CVT mới, thay cho hộp số tự động trên bản AT cũ, trong khi tùy chọn số sàn giữ nguyên.

Wigo phiên bản mới trang bị hai tính năng chưa có trong phân khúc là cảnh báo điểm mù BSM và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA. Những tính năng còn lại giống đối thủ Hyundai i10 như hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, cân bằng điện tử VSC, phanh ABS, EBD, cảm biến lùi và hai túi khí.

Toyota-Wigo-van-hanh

Theo kế hoạch, Toyota Wigo 2023 bán ra với giá 360 triệu bản MT (tăng 8 triệu) và 405 triệu bản AT (tăng 20 triệu), 4 màu lựa chọn đỏ, cam, trắng, bạc. Mức giá này của Wigo rẻ hơn vài chục triệu so với các đối thủ như Hyundai i10 giá từ 360-455 triệu và Kia Morning giá từ 389-454 triệu đồng. Tuy vậy, trong giai đoạn thị trường gặp khó khăn, tùy từng hãng, đại lý có mức khuyến mãi khác nhau, bởi vậy khoảng cách giá thực tế giao dịch có thể khác.

Hãng xe Nhật Bản đặt mục tiêu bán khoảng 450 xe Wigo 2023 mỗi tháng, chiếm khoảng 23,5% thị phần. Sau 4 tháng đầu năm, i10 bán 2.739 xe (khoảng 685 xe/tháng) và Morning là 603 xe (150 xe/tháng).

Thông số kỹ thuật cơ bản Toyota Wigo

Động cơ
Xăng 1.2l

Công suất (mã lực)
87/6.000

Mô-men xoắn (Nm)
113/4.500

Hộp số
5MT, CVT

Hệ dẫn động
FWD

Số chỗ
5

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ Toyota Wigo

Xe cùng phân khúc - tầm giá

Xe cùng hãng

hatinhxe
Hãng xeFordHondaHyundaiKIAMazdaMGMitsubishiNissanPeugeotSuzukiToyotaVinfastLoại xePhân khúc xeXe nhỏ cỡ AXe nhỏ hạng BXe nhỏ hạng B+/C-Xe cỡ vừa hạng CXe cỡ trung hạng DXe cỡ trung hạng EBán tải cỡ trungMPV cỡ nhỏMPV cỡ trungSUV phổ thông cỡ lớnXe nhỏ cỡ A+/B-MPV cỡ lớnXe sang cỡ nhỏXe sang cỡ trungXe sang cỡ lớnMPV hạng sangBán tải cỡ lớnSiêu xe/Xe thể thaoSiêu sang cỡ lớnSố chỗ23456789